<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>        <rss version="2.0"
             xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
             xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
             xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
             xmlns:admin="http://webns.net/mvcb/"
             xmlns:rdf="http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#"
             xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
        <channel>
            <title>
									Update Thông Tin Dự Án - ProfCerti Community Network				            </title>
            <link>https://profcerti.com/community/project-information/</link>
            <description>Professional Certificate Community Network</description>
            <language>en-US</language>
            <lastBuildDate>Thu, 15 Oct 2026 22:54:06 +0000</lastBuildDate>
            <generator>wpForo</generator>
            <ttl>60</ttl>
							                    <item>
                        <title>Dự án Be Milk Diary Plant Tây Ninh</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/du-an-be-milk-diary-plant-tay-ninh/</link>
                        <pubDate>Wed, 24 Jun 2026 09:14:29 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[BE MILK DAIRY PLANT – TÂY NINH

Tây Ninh tiếp tục thu hút dòng vốn FDI chất lượng cao với dự án Nhà máy chế biến sữa Be Milk vừa được trao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.Dự án do Swiss Asi...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p>BE MILK DAIRY PLANT – TÂY NINH</p>
1494
<p><br /><br />Tây Ninh tiếp tục thu hút dòng vốn FDI chất lượng cao với dự án Nhà máy chế biến sữa Be Milk vừa được trao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.<br /><br />Dự án do Swiss Asia Partner SA (Thụy Sĩ) phát triển, với tổng vốn đầu tư dự kiến hơn 100 triệu USD, đặt tại KCN Prodezi, Tây Ninh. Nhà máy sẽ được triển khai theo tiêu chuẩn chất lượng châu Âu thông qua hợp tác với các đối tác quốc tế hàng đầu trong ngành sữa và chế biến thực phẩm.<br /><br />&#x1f91d; Mạng lưới đối tác được công bố gồm Sodiaal Group (Pháp) – chủ sở hữu thương hiệu Candia, cùng các tập đoàn quốc tế như IPEM (Pháp), Tetra Pak (Thụy Điển) và Takenaka (Nhật Bản).<br /><br />Dự án được kỳ vọng sẽ góp phần phát triển ngành chế biến thực phẩm công nghệ cao, nâng cao giá trị nông nghiệp và tạo thêm động lực tăng trưởng cho khu vực phía Nam.<br /><br />&#x1f4cd; Dự án: Be Milk Dairy Plant<br />&#x1f4cd; Địa điểm: KCN Prodezi, Tây Ninh<br />Tổng vốn đầu tư: Hơn 100 triệu USD<br />Lĩnh vực: Chế biến sữa &amp; thực phẩm<br />Tình trạng: Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư</p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/du-an-be-milk-diary-plant-tay-ninh/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>TPHCM đặt mục tiêu hoàn thành 6 tuyến vào năm 2030</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/tphcm-dat-muc-tieu-hoan-thanh-6-tuyen-vao-nam-2030/</link>
                        <pubDate>Wed, 17 Jun 2026 02:55:24 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[TP.HCM đặt mục tiêu hoàn thành 6 tuyến Metro với khoảng 187km đường sắt đô thị vào năm 2030. Cụ thể đó là những tuyến:







&#x1f686;Metro số 1: Bến Thành - Suối Tiên &#x1f537;Chiề...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p>TP.HCM đặt mục tiêu hoàn thành 6 tuyến Metro với khoảng 187km đường sắt đô thị vào năm 2030. Cụ thể đó là những tuyến:</p>
1456
1457
1458
1459
1460
1461
1462
<p><br /><br />&#x1f686;Metro số 1: Bến Thành - Suối Tiên <br />&#x1f537;Chiều dài: 19.7km<br />&#x1f537;Khai thác từ ngày 22/12/2024<br /><br />&#x1f686;Metro số 2: Đoạn Bến Thành - Tham Lương <br />&#x1f537;Chiều dài: 11.3km<br />&#x1f537;Khởi công: ngày 15/01/2026<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: 2030<br /><br />&#x1f686;Metro số 2: Đoạn Bến Thành - Thủ Thiêm <br />&#x1f537;Chiều dài: 6.2km<br />&#x1f537;Khởi công: ngày 29/04/2026<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: Quý quý 3-2030<br /><br />&#x1f686;Metro số 1 kéo dài: TP mới Bình Dương - Suối Tiên <br />&#x1f537;Chiều dài: hơn 29km<br />&#x1f537;Khởi công: vào giai đoạn 2026-2027<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: cuối năm 2031<br /><br />&#x1f686;Đường sắt Thủ Thiêm - Sân bay Long Thành <br />&#x1f537;Chiều dài: hơn 42km<br />&#x1f537;Khởi công: dự kiến trước 2/07/2026<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: năm 2030<br /><br />&#x1f686;Metro số 6 (Giai đoạn 1): Tân Sơn Nhất - Phú Hữu<br />&#x1f537;Chiều dài: 22.8km<br />&#x1f537;Khởi công: cuối năm 2026<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: trước 2030<br /><br />&#x1f686;Đường sắt Bến Thành - Cần Giờ<br />&#x1f537;Chiều dài: 54km<br />&#x1f537;Khởi công: ngày 19/12/2025<br />&#x1f537;Dự kiến khai thác: Quý 4/2028<br /><br /><br /></p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/tphcm-dat-muc-tieu-hoan-thanh-6-tuyen-vao-nam-2030/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Tuyến Metro số 4 TpHCM</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/tuyen-metro-so-4-tphcm/</link>
                        <pubDate>Wed, 17 Jun 2026 02:31:23 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[METRO SỐ 4 TPHCM LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THIMình nhận thấy dự án không chỉ là trục giao thông huyết mạch mà còn là hạt nhân định hình lại cấu trúc không gian TP.HCM theo mô hình TOD, kết ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p>METRO SỐ 4 TPHCM LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI<br />Mình nhận thấy dự án không chỉ là trục giao thông huyết mạch mà còn là hạt nhân định hình lại cấu trúc không gian TP.HCM theo mô hình TOD, kết nối liền mạch tọa độ Bắc - Nam của HCM tạo liên kết vùng xuyên suốt, kết nối chặt chẽ khu đô thị phía Bắc (Quận 12, Gò Vấp), khu trung tâm (Quận 1, Phú Nhuận) và khu đô thị phía Nam (Quận 7, Nhà Bè) điểm đặc biệt liên kết chiến lược với sân bay Tân Sơn Nhất.</p>
1446
1447
1453
1452
1454
1448
1449
1451
1450
<p><br /><br />Chủ đầu tư: Tập đoàn Sovico theo hình thức PPP, vốn đầu tư siêu khủng 157.400 tỷ đồng.<br /><br />Tổng chiều dài: 43km, gồm 18,2km hầm đi ngầm và 24,8km đi trên cao.<br /><br />Lộ trình giao thông huyết mạch: Đi qua 22 phường xã dọc trục Bắc - Nam TP.HCM (Hà Huy Giáp, Nguyễn Oanh, Trường Sơn, Hai Bà Trưng, Nguyễn Hữu Thọ...).<br /><br />Hệ thống hạ tầng: Xây dựng 30 nhà ga (13 ga ngầm, 17 ga trên cao) và 2 bãi Depot tại Đông Thạnh, Hiệp Phước.<br /><br />Tốc độ vận hành: 120 km/h ở đoạn trên cao và 90 km/h ở đoạn hầm ngầm.</p>
<hr />
<p>&nbsp;</p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/tuyen-metro-so-4-tphcm/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>BoQ Substructure dự án nhà cao tầng</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/boq-substructure-du-an-nha-cao-tang/</link>
                        <pubDate>Tue, 26 May 2026 16:42:50 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p><span></span></p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/boq-substructure-du-an-nha-cao-tang/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Bảng Báo Giá Tổng Thể Thiết Kế &amp; Thi Công Nhà Máy tại Việt Nam</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/bang-bao-gia-tong-the-thiet-ke-thi-cong-nha-may-tai-viet-nam-2025/</link>
                        <pubDate>Tue, 26 May 2026 13:27:22 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Bảng Báo Giá Tổng Thể Thiết Kế &amp; Thi Công Nhà Máy tại Việt Nam (Cập nhật 2025)
1) Báo giá thiết kế nhà máy
Quy trình thiết kế gồm: khảo sát hiện trạng khu đất, thu thập yêu cầu chủ đầu...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<h2>Bảng Báo Giá Tổng Thể Thiết Kế &amp; Thi Công Nhà Máy tại Việt Nam (Cập nhật 2025)</h2>
<h3>1) Báo giá thiết kế nhà máy</h3>
<p>Quy trình thiết kế gồm: khảo sát hiện trạng khu đất, thu thập yêu cầu chủ đầu tư, tư vấn ban đầu; triển khai thiết kế chi tiết kiến trúc – kết cấu – MEP; phục vụ thi công và xin phép (xây dựng, PCCC, môi trường). Quy hoạch tuân thủ QC 01/2021/BXD (mật độ xây dựng, mảng xanh…).</p>
<p><strong>Đơn giá tham khảo:</strong> <strong>1 – 1,6 USD/m²</strong> (không bao gồm chi phí giấy phép).</p>
<h3>2) Báo giá thi công nhà máy</h3>
<table style="border-collapse: collapse;width: 100%;text-align: left" border="1" cellspacing="0" cellpadding="6">
<thead>
<tr style="background-color: #f2f2f2">
<th>STT</th>
<th>Hạng mục</th>
<th>Khoảng giá</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>I</td>
<td>Chi phí thiết kế</td>
<td>1 – 1,6 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>II</td>
<td>Khoan khảo sát địa chất</td>
<td>0,28 – 0,4 USD/m² (tính theo diện tích đất nhà máy)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7">III</td>
<td>Nền móng (Foundation)</td>
<td>20 – 40 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khung kết cấu thép</td>
<td>60 – 120 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khung kết cấu bê tông cốt thép</td>
<td>60 – 120 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Mái &amp; tường bao che</td>
<td>24 – 48 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống MEP</td>
<td>80 – 100 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống PCCC</td>
<td>32 – 40 USD/m² diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>Quản lý dự án</td>
<td>4 – 6% chi phí xây dựng</td>
</tr>
<tr>
<td>IV</td>
<td>Đơn giá tổng thể Thiết kế – Thi công (tham khảo)</td>
<td><strong>200 – 600 USD/m²</strong> diện tích sàn xây dựng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>Lưu ý:</em> Tỷ lệ cây xanh nội khu khoảng 20%, mật độ giao thông nội bộ khoảng 20%. Hàng rào gạch bao quanh, tường mặt trước bằng sắt; móng, khung kết cấu, bao che và hệ MEP đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật; khu văn phòng thường từ 200 – 1.500 m² sàn.</p>
<h3>3) 4 hạng mục trọng yếu cần đặc biệt lưu ý</h3>
<ol>
<li><strong>Nền móng:</strong> là bộ phận chịu lực cho toàn bộ công trình; các hạng mục gia cố nền, đóng cọc, móng máy phải tính toán kỹ theo tiêu chuẩn để dây chuyền vận hành ổn định. Khuyến nghị móng cọc (sâu 20–30 m) hoặc móng đơn có khả năng chịu tải 2–4 T/m². Chi phí khảo sát địa chất 0,28–0,4 USD/m²; chi phí móng 20–40 USD/m² tùy quy mô/phạm vi/độ phức tạp.</li>
<li><strong>Khung kết cấu:</strong> quyết định khả năng chịu tải và độ bền. Khuyến nghị dùng BTCT cho móng/cột/dầm/sàn văn phòng hoặc sàn xưởng; dùng kết cấu thép cho mái tôn, vách bao che hoặc cột thép. Đơn giá tham khảo: khung thép 60–120 USD/m²; khung BTCT 60–120 USD/m².</li>
<li><strong>Kết cấu bao che (mái, tường, cửa…):</strong> cần tính kỹ thông số và biện pháp thi công, đặc biệt mối nối giữa các cấu kiện bao che để chống tác động môi trường. Khuyến nghị vì kèo thép, mái tôn + cách nhiệt. Đơn giá 24–48 USD/m².</li>
<li><strong>Hệ thống MEP:</strong> gồm điện – nước – HVAC – ELV – PCCC… ảnh hưởng trực tiếp an toàn, hiệu quả vận hành và tiêu thụ năng lượng. Trạm biến áp 200–1.000 kVA; ELV cơ bản (chiếu sáng, internet, camera); hệ PCCC đáp ứng QC 06:2022 cho khối sản xuất &amp; kho; hệ XLNT 20–40 m³/ngày. Đơn giá MEP 80–100 USD/m², trong đó PCCC 32–40 USD/m².</li>
</ol>
<h3>4) Chi phí quản lý dự án</h3>
<p>Bao gồm lập kế hoạch, tổ chức thi công, giám sát tiến độ &amp; chất lượng đến khi hoàn thành, nghiệm thu theo chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn vận hành/bảo trì và bàn giao hồ sơ cho chủ đầu tư. Thường chiếm <strong>4 – 6%</strong> tổng chi phí thiết kế &amp; xây dựng; phụ thuộc quy mô và độ phức tạp.</p>
<h3>5) Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí</h3>
<ul>
<li><strong>Địa lý &amp; địa chất:</strong> vị trí ảnh hưởng giá vật liệu, nhân công, vận chuyển; nền đất yếu/đất sét/vùng ngập cần gia cố phức tạp → tăng chi phí; các hạng mục khoan cọc, móng máy, gia cố nền tác động lớn đến tổng mức đầu tư.</li>
<li><strong>Thiết kế kiến trúc &amp; công năng:</strong> mức độ phức tạp (1 tầng/đa tầng, vật liệu tiêu chuẩn/cao cấp, sản xuất/kho…) quyết định yêu cầu kỹ thuật và nhân lực tay nghề cao → tăng chi phí. Ngành đặc thù (điện tử, thực phẩm, dược…) thường yêu cầu phòng sạch, thiết bị &amp; vật liệu hoàn thiện khắt khe → chi phí cao hơn kho bãi tiêu chuẩn.</li>
<li><strong>Quy mô &amp; diện tích:</strong> tổng chi phí tăng theo quy mô nhưng <em>đơn giá/m²</em> thường giảm nhờ hiệu suất theo quy mô:
<ul>
<li>&lt; 1.000 m²: 160 – 240 USD/m²</li>
<li>1.000 – 3.000 m²: 140 – 220 USD/m²</li>
<li>3.000 – 7.000 m²: 132 – 212 USD/m²</li>
<li>7.000 – 15.000 m²: 128 – 208 USD/m²</li>
<li>&gt; 15.000 m²: 124 – 204 USD/m²</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Lựa chọn nhà thầu &amp; phương pháp thi công:</strong> nhà thầu uy tín, giàu kinh nghiệm, chính sách bảo hành/bảo trì tốt có thể có giá cao hơn trung bình nhưng giúp tối ưu tổng mức đầu tư nhờ đảm bảo chất lượng &amp; tiến độ, hạn chế phát sinh sửa chữa. Tổ chức tiến độ khoa học, phân bổ vật tư/nhân lực hợp lý giúp giữ chất lượng từng giai đoạn và tiết kiệm thời gian – chi phí.</li>
</ul>
<h3>6) Hình thức hợp đồng khuyến nghị</h3>
<p><strong>Turnkey trọn gói/giá cố định</strong> thường giúp tiết kiệm thời gian quản lý dự án và hạn chế chi phí phát sinh vì các chi phí được thống nhất ngay từ đầu; phù hợp khi ký với tổng thầu Design–Build chịu trách nhiệm từ thiết kế đến thi công, bàn giao công trình đạt chất lượng – tiến độ – ngân sách.</p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/bang-bao-gia-tong-the-thiet-ke-thi-cong-nha-may-tai-viet-nam-2025/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Chi phí đơn giá xây dựng thị trường xây dựng Việt Nam</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/chi-phi-xay-dung-viet-nam-q1-2026/</link>
                        <pubDate>Mon, 25 May 2026 02:30:34 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[&nbsp;
1. TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG VĨ MÔ VIỆT NAM Q1/2026 (General Information)
Tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội Q1 (Giai đoạn 2022 - 2026)
Tổng vốn đầu tư giải ngân trong Quý 1 năm 2026...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p>&nbsp;</p>
<h2 style="color: #2b6cb0;font-size: 20px;border-bottom: 1px solid #e2e8f0;padding-bottom: 8px">1. TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG VĨ MÔ VIỆT NAM Q1/2026 (General Information)</h2>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội Q1 (Giai đoạn 2022 - 2026)</h3>
<p>Tổng vốn đầu tư giải ngân trong Quý 1 năm 2026 tính theo giá hiện hành tăng 10,7% so với cùng kỳ năm trước (cao hơn mức tăng trưởng 9,4% ghi nhận vào Q1/2025). Chi tiết cơ cấu nguồn vốn (đơn vị: Nghìn tỷ VND):</p>
<ul>
<li><strong>Q1/2026:</strong> Tổng cộng <strong>744.7</strong> (Vốn Nhà nước: 207.2 | Ngoài Nhà nước: 402.4 | FDI: 135.1)</li>
<li><strong>Q1/2025:</strong> Tổng cộng <strong>672.9</strong> (Vốn Nhà nước: 185.7 | Ngoài Nhà nước: 366.4 | FDI: 120.8)</li>
<li><strong>Q1/2024:</strong> Tổng cộng <strong>615.2</strong> (Vốn Nhà nước: 162.1 | Ngoài Nhà nước: 342.6 | FDI: 110.5)</li>
<li><strong>Q1/2023:</strong> Tổng cộng <strong>583.3</strong> (Vốn Nhà nước: 155.1 | Ngoài Nhà nước: 326.8 | FDI: 101.4)</li>
<li><strong>Q1/2022:</strong> Tổng cộng <strong>562.5</strong> (Vốn Nhà nước: 137.2 | Ngoài Nhà nước: 322.7 | FDI: 102.6)</li>
</ul>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký vào Việt Nam Q1 (2022 - 2026)</h3>
<p>Tổng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tính đến ngày 31 tháng 03 năm 2026 (bao gồm vốn đăng ký cấp mới, vốn đăng ký điều chỉnh, và giá trị góp vốn mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài) đạt <strong>15.20 tỷ USD</strong>, tăng mạnh 42,9% so với cùng kỳ năm trước. Chi tiết các thành phần (đơn vị: Tỷ USD):</p>
<ul>
<li><strong>Q1/2026:</strong> Tổng cộng <strong>15.2</strong> (Vốn cấp mới: 10.2 | Vốn điều chỉnh: 2.3 | Góp vốn/Mua cổ phần: 2.7)</li>
<li><strong>Q1/2025:</strong> Tổng cộng <strong>10.6</strong> (Vốn cấp mới: 4.3 | Vốn điều chỉnh: 5.1 | Góp vốn/Mua cổ phần: 1.2)</li>
<li><strong>Q1/2024:</strong> Tổng cộng <strong>8.2</strong> (Vốn cấp mới: 6.3 | Vốn điều chỉnh: 1.0 | Góp vốn/Mua cổ phần: 0.8)</li>
<li><strong>Q1/2023:</strong> Tổng cộng <strong>5.5</strong> (Vốn cấp mới: 3.0 | Vốn điều chỉnh: 1.2 | Góp vốn/Mua cổ phần: 1.2)</li>
<li><strong>Q1/2022:</strong> Tổng cộng <strong>8.9</strong> (Vốn cấp mới: 3.2 | Vốn điều chỉnh: 4.1 | Góp vốn/Mua cổ phần: 1.6)</li>
</ul>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành qua các Quý (2025 - 2026)</h3>
<p>GDP của Việt Nam trong Q1/2026 ước tính tăng trưởng <strong>7,83%</strong> so với cùng kỳ năm trước (Q1/2025 đạt 7,07%). Sự tăng trưởng này được củng cố bởi hoạt động đầu tư công mạnh mẽ và lập trường chính sách tiền tệ nới lỏng linh hoạt. Mặc dù FDI và xuất khẩu tiếp tục là động lực tăng trưởng chính, các thách thức bên ngoài – như xung đột Trung Đông và áp lực thuế quan từ Mỹ – có thể sẽ kìm hãm dòng vốn đầu tư và hiệu suất xuất khẩu trong các quý tiếp theo.</p>
<p>Bảng phân tích tăng trưởng theo ngành (%):</p>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân loại ngành</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">2025-Q2</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">2025-Q3</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">2025-Q4</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">2026-Q1</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0"><strong>Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản</strong></td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">3.95%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">3.71%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">3.70%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">3.58%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0"><strong>Công nghiệp và Xây dựng</strong></td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">9.03%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">9.39%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.68%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">9.73%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0"><strong>Dịch vụ</strong></td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.82%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.92%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.18%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.77%</td>
</tr>
<tr style="background-color: #f7fafc;font-weight: bold">
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">TỔNG TRƯỞNG GDP CHUNG</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.16%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.25%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">8.46%</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">7.83%</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) &amp; Cú sốc giá nhiên liệu toàn cầu</h3>
<p>Chỉ số CPI tính riêng tháng 3 năm 2026 đã tăng 1,23% so với tháng trước, động lực đẩy chính đến từ sự leo thang của giá nhiên liệu và vật liệu xây dựng. Con số này tăng 2,44% so với tháng 12 năm 2025 và tăng 4,65% so với cùng kỳ năm trước, đánh dấu mức tăng tháng 3 cao nhất trong vòng 5 năm qua. Nhìn chung, tính gộp cả Quý 1 năm 2026, chỉ số CPI toàn xã hội tăng 3,51% so với cùng kỳ năm trước.</p>
<p>Xét theo các nhóm ngành trong tháng 3/2026, mức biến động CPI so với tháng trước ghi nhận như sau:</p>
<ul>
<li><strong>Giao thông (Transport):</strong> Tăng vọt <strong>12.85%</strong> (Do giá xăng tăng 29,72% và giá dầu Diesel tăng đột biến 57,03%, hệ quả từ sự gián đoạn nguồn cung toàn cầu liên quan đến các xung đột căng thẳng tại vùng Trung Đông). Biến động khẩn cấp này đẩy chi phí vận tải logistics tăng mạnh và tác động trực tiếp đến chi phí máy thi công trên công trường.</li>
<li><strong>Nhà ở và Vật liệu xây dựng:</strong> Tăng <strong>0.77%</strong>. Nếu so sánh lũy tiến dựa trên năm gốc 2020 (100%), chỉ số CPI của nhóm Nhà ở và Vật liệu xây dựng vào tháng 3/2026 đã chạm ngưỡng <strong>130%</strong>, trong khi CPI tổng thể dừng ở mức 120%.</li>
<li>Các nhóm ngành khác tăng nhẹ: Đồ uống và thuốc lá (+0.38%), Thiết bị và đồ dùng gia đình (+0.37%), Thuốc và dịch vụ y tế (+0.33%), Giáo dục (+0.18%), Bưu chính viễn thông (+0.13%), May mặc - mũ nón - giày dép (+0.10%), Văn hóa - giải trí - du lịch (+0.01%). Riêng nhóm Hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm nhẹ (-0.59%).</li>
</ul>
<p><strong>Biến động chi tiết thị trường Xăng dầu &amp; Tỷ giá trong Quý 1/2026:</strong><br />Sự bùng nổ của cuộc xung đột Mỹ-Israel-Iran vào ngày 26 tháng 2 đã kích hoạt hai phiên điều chỉnh giá nhiên liệu khẩn cấp của Chính phủ vào ngày 7 và ngày 11 tháng 3, khiến giá nhiên liệu tăng hơn 15% chỉ trong một chu kỳ ngắn. Đến ngày 27 tháng 3, Chính phủ đã can thiệp bằng Nghị quyết số 482/QĐ-TTg nhằm cắt giảm thuế môi trường và thuế giá trị gia tăng (VAT), giúp kéo giá giảm mạnh trong một phiên duy nhất. Tuy nhiên, sự kiện phong tỏa eo biển Hormuz vào ngày 3 tháng 4 ngay sau đó đã đảo ngược tình thế, đẩy giá dầu Diesel tăng phi mã chạm ngưỡng đỉnh lịch sử <strong>44.780 VND/lít</strong>. Vào ngày 9 tháng 4, áp lực giảm bớt khi các bên bớt căng thẳng, giá dầu Diesel lập tức sụt sụt giảm khoảng 15%, giảm gần 10.000 VND/lít trong một đợt cắt giảm. Đến ngày 21 tháng 4 năm 2026, giá cả cơ bản đã ổn định trở lại nhưng vẫn tiềm ẩn nhiều rủi ro khó lường.</p>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Chỉ số chi phí xây dựng quốc gia (CCI - Construction Cost Index) lũy tiến từ 2020-2025</h3>
<p>Hệ số CCI quốc gia tăng trưởng ổn định gần 20% trong giai đoạn từ năm 2020 đến 2025, chi tiết qua các năm so với gốc 2020 (100%):</p>
<ul>
<li><strong>Năm 2021:</strong> Chỉ số chung: 105.35% | Nhà ở: 105.3% | Văn phòng: 106.61%</li>
<li><strong>Năm 2022:</strong> Chỉ số chung: 108.85% | Nhà ở: 110.13% | Văn phòng: 113.12%</li>
<li><strong>Năm 2023:</strong> Chỉ số chung: 113.74% | Nhà ở: 113.34% | Văn phòng: 114.31%</li>
<li><strong>Năm 2024:</strong> Chỉ số chung: 115.33% | Nhà ở: 115.07% | Văn phòng: 116.82%</li>
<li><strong>Năm 2025:</strong> Chỉ số chung ước tính đạt mức tăng tiệm cận cao. Tuy nhiên, chỉ số CCI lịch sử này chưa phản ánh hết được các cú sốc giá nhiên liệu ngắn hạn và đứt gãy địa chính trị xảy ra liên tục trong Quý 1 năm 2026.</li>
</ul>
<hr style="border: 0;border-top: 1px solid #e2e8f0;margin: 30px 0" />
<h2 style="color: #2b6cb0;font-size: 20px;border-bottom: 1px solid #e2e8f0;padding-bottom: 8px">2. ĐƠN GIÁ CHI PHÍ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG Q1/2026 (Labor Cost)</h2>
<p>Ngành xây dựng năm 2026 tiếp tục đối mặt với tình trạng khan hiếm nguồn cung lao động nghiêm trọng, do số lượng và quy mô các dự án đầu tư duy trì đà tăng trưởng mạnh. Sự mất cân bằng cung cầu này đã tạo áp lực liên tục lên quỹ lương nhân công. Dự kiến, điều kiện thị trường thắt chặt này sẽ còn kéo dài trong ngắn hạn.</p>
<p>Thu nhập bình quân tháng của lao động làm công ăn lương trong Q1/2026 đạt <strong>10,0 triệu VND/tháng</strong>, tăng 6,6% so với cùng kỳ năm trước (tương đương mức tăng ròng 622 nghìn VND). Trong đó: Thu nhập bình quân của lao động nam là 10,5 triệu VND/tháng, lao động nữ là 9,5 triệu VND/tháng; khu vực thành thị đạt 11,2 triệu VND/tháng, khu vực nông thôn đạt 9,1 triệu VND/tháng.</p>
<p><em>Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá nhân công khảo sát tại khu vực Hà Nội và TP.HCM (Mức giá trung bình tính theo VND/ngày công, áp dụng cho khu vực tư nhân và KHÔNG bao gồm thuế VAT):</em></p>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">STT</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Vị trí công việc / Loại thợ</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q2</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q3</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q4</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;background-color: #e2e8f0">2026-Q1</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">1</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Lao động phổ thông (chưa có tay nghề)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">476,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">550,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">550,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">565,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">2</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ nề / Thợ đổ bê tông (Concreter)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">636,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">700,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">720,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">760,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">3</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ gia công và lắp dựng cốt thép (Bar Bender/Fixer)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">720,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">740,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">770,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">820,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">4</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ mộc cốp pha (Carpenter formwork)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">888,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">900,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">950,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">1,020,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">5</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ cơ khí, kết cấu sắt (Metal Worker)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">740,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">820,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">820,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">880,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">6</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ xây gạch, hoàn thiện (Brick layer)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">666,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">740,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">740,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">820,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">7</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ đường ống nước (Plumber)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">666,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">750,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">750,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">800,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">8</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ điện / Thợ lắp đặt thiết bị điện (Electrical Fitter)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">733,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">750,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">800,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">860,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">9</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tài xế lái xe tải công trường (Truck driver)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">800,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">800,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">850,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">950,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">10</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thợ vận hành máy công trình công suất lớn (Plant operator &gt;10 BHP)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,065,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,150,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,150,000</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">1,250,000</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="font-size: 12px;color: #718096"><em>*Ghi chú nhân công: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo chung, đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí dự án cụ thể, yêu cầu kỹ thuật đặc thù của chủ đầu tư, tiến độ thi công công trường, hoặc các dự án vùng sâu vùng xa, vùng biển đảo.</em></p>
<hr style="border: 0;border-top: 1px solid #e2e8f0;margin: 30px 0" />
<h2 style="color: #2b6cb0;font-size: 20px;border-bottom: 1px solid #e2e8f0;padding-bottom: 8px">3. BIẾN ĐỘNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Q1/2026 (Material Cost)</h2>
<p>Bảng tổng hợp đơn giá các chủng loại vật tư cốt lõi trong Quý 1 năm 2026 và tỷ lệ phần trăm biến động so với Quý 4 năm 2025 liền trước (Khảo sát bình quân tại thị trường khu vực HN &amp; TP.HCM, chưa bao gồm thuế VAT):</p>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Vật liệu xây dựng cơ bản &amp; Hoàn thiện kiến trúc</h3>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chủng loại vật liệu</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy cách kỹ thuật</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">Đơn giá Q1/2026</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">Biến động so với quý trước</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thép cuộn (Rebar)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">R6/8 CB240</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15,400 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thép cây (Rebar)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">D10 CB400/500</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15,300 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.7%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thép cây (Rebar)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">D12-22 CB400/500</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15,100 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thép thanh (Rebar)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">D25-32 CB400/500</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15,100 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thép hình (Shaped Steel)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Fy 245</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">20,550 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 8.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Cáp thép dự ứng lực (Tendon)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Rod 12.7mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">28,750 VND/kg</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Bê tông thương phẩm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Mác B15</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,370,370 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 8.8%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Bê tông thương phẩm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Mác B25</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,509,259 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 7.2%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Bê tông thương phẩm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Mác B30</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,555,556 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 6.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Xi măng (Portland Cement)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chủng loại PC30/40</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">68,500 VND/bao</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Gạch nhẹ bê tông khí chưng áp (AAC Block)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kích thước 600x200x75</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">22,200 VND/viên</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 2.8%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Gạch block bê tông (Concrete Block)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kích thước 390x190x90</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">6,611 VND/viên</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Gạch đất sét nung truyền thống (Clay Brick)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kích thước 180x80x80</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,787 VND/viên</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 18.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Cát san lấp (Fill sand)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Nguồn khai thác từ sông tự nhiên</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">485,000 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 9.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đá móng/Đá cốt liệu (Aggregate)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đường kính hạt D20mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">655,000 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 15.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đá cốt liệu bê tông (Aggregate)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đường kính hạt D40mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">615,000 VND/m³</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 12.8%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Gạch xương bán sứ lát nền (Porcelain Tile)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy cách 600x600 mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">385,575 VND/m²</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Gạch xương bán sứ lát nền (Porcelain Tile)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy cách 800x800 mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">388,278 VND/m²</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đá Marble tự nhiên (Marble stone)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Độ dày tiêu chuẩn 18mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2,450,000 VND/m²</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 16.7%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Sơn phủ nội ngoại thất (Emulsion Paint)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thùng lớn 18 Lít - Hãng Jotun</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">982,800 VND/thùng</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #38a169;font-weight: bold">▼ -7.5%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kính xây dựng thông thường (Clear Glass)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Độ dày tiêu chuẩn 8mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">311,850 VND/m²</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kính cường lực an toàn (Tempered Glass)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Độ dày cao 10mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">682,500 VND/m²</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Hệ thống thiết bị Cơ - Điện (M&amp;E) &amp; Đường ống kỹ thuật</h3>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hạng mục thiết bị / Vật tư M&amp;E</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thông số kỹ thuật cụ thể</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">Đơn giá Q1/2026</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center">Biến động</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Trạm biến áp (Transformer)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Công suất định mức 1,000 kVA</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,868 Triệu VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 10.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Máy phát điện Diesel dự phòng</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Công suất định mức 1,000 kVA</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">4,061 Triệu VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 10.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Bộ ngắt mạch tự động (Circuit Breaker)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thông số dòng tải 63A / 3 Pha</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,804,096 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 10.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Cáp điện động lực (Power Cable)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiết diện 50mm² / 1 lõi / Điện áp 0.4kV</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">238,186 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 17.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đèn chiếu sáng (Lighting Fixture)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đèn LED Downlight âm trần công suất 12W</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">596,070 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 1.8%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ổ cắm điện (Receptacle)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Dòng ổ cắm đôi/3 chấu đa năng (Universal)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">181,642 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 11.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống chống sét (Lightning Protection)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Kim thu sét công nghệ phát xạ sớm ESE Rp 75</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">19,779,044 VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.1%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống camera giám sát (CCTV System)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Camera dạng vòm Dome (Kết nối IP/ Hồng ngoại IR/ 720P)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">16,889,749 VND/Hệ thống</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 8.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống âm thanh công cộng (Public Address)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Loa gắn âm trần công suất 3W</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">494,667 VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 10.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thiết bị báo cháy (Fire Alarm)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đầu dò khói độc lập (Smoke Detector)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">628,682 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 6.1%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Bộ lưu điện dự phòng (UPS)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thông số kỹ thuật 1.0kVA / 1 Pha / Thời gian lưu 30 phút</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">145,280,366 VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 13.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Máy điều hòa không khí (Air Conditioner)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Công suất cục bộ 2.0HP / Công nghệ Inverter tiết kiệm điện</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">27,463,046 VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 11.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống máy làm lạnh nước (Water Chiller)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Công suất 1 Tấn nhiệt / Có biến tần VSD / Hiệu suất COP 5.0</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">6,763 Triệu VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 13.1%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống quạt thông gió công nghiệp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Lưu lượng 1,000 ls / Dạng quạt ly tâm (Centrifugal)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">27,966,998 VND/Bộ</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 12.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Máy bơm nước ly tâm (Water Pump)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Lưu lượng 10 ls / Tốc độ vòng quay 2900 RPM</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">323,130,247 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 13.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hệ thống van điều tiết, đồng hồ đo áp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy cách đường kính DN 25 / Dạng van cổng (Gate Valve)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,386,108 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 15.8%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đồng hồ đo nước (Water Meter)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy cách kích thước đường kính DN 25</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">3,556,565 VND/Cái</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 5.0%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ống nhựa chịu áp (Plastic Pipe)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chất liệu uPVC đường kính DN 50 / Áp lực PN10</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">59,698 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 14.2%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ống nhựa chịu nhiệt (Plastic Pipe PPR)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chất liệu PPR đường kính DN 50 / Áp lực PN20</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">316,676 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 13.4%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (Steel Pipe)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Thông số kỹ thuật đường kính DN 50 / Độ dày 3.6mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">177,421 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 4.3%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ống thép không gỉ (Inox Pipe)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chất liệu Inox đường kính DN 50 / Độ dày 2.5mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">596,005 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 2.9%</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Ống đồng hệ thống lạnh (Copper Pipe)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Đường kính ống DN 50 / Độ dày thành ống 1.5mm</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">1,037,253 VND/Mét</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: center;color: #e53e3e;font-weight: bold">▲ 13.0%</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="border: 0;border-top: 1px solid #e2e8f0;margin: 30px 0" />
<h2 style="color: #2b6cb0;font-size: 20px;border-bottom: 1px solid #e2e8f0;padding-bottom: 8px">4. SUẤT ĐẦU TƯ VÀ CHI PHÍ XÂY DỰNG TRÊN M2 SÀN Q1/2026 (Construction Cost)</h2>
<p><em>*Hệ quy chiếu tính toán: Đơn giá tính theo đơn vị <strong>Triệu VND trên mỗi mét vuông diện tích sàn xây dựng (CFA - Construction Floor Area)</strong>. Đơn giá này đã bao gồm chi phí chuẩn bị mặt bằng công trường, biện pháp thi công nhưng <strong>KHÔNG bao gồm chi phí dự phòng và thuế giá trị gia tăng (VAT)</strong>. Khảo sát thu thập dựa trên giá trung bình rút ra từ các gói thầu cạnh tranh theo đơn giá cố định.</em></p>
<p><em>Phân tầng chiều cao công trình quy ước như sau: Thấp tầng (Low Rise): Từ 1 đến 4 tầng; Trung tầng (Mid Rise): Từ 5 đến 12 tầng; Cao tầng (High Rise): Từ 13 đến 39 tầng.</em></p>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Hạng mục nhà ở cao tầng và căn hộ chung cư (Residential - Midrise &amp; Highrise)</h3>
<p>Hình thức bàn giao: Hoàn thiện trọn gói (Full fit out), đã tích hợp sẵn hệ thống điều hòa không khí phân phối, hệ tủ bếp cơ bản kèm thiết bị gia dụng chính, loại trừ hoàn toàn các loại đèn trang trí mỹ thuật rời và đồ nội thất không cố định.</p>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Loại hình công trình nhà ở cao tầng</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân khúc tiêu chuẩn</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q2</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q3</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q4</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;background-color: #e2e8f0;font-weight: bold">2026-Q1</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chung cư trung tầng (Mid Rise - từ 5 đến 12 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiêu chuẩn trung cấp (Middle)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15.81</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15.83</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">16.20</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">17.07</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chung cư trung tầng (Mid Rise - từ 5 đến 12 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân khúc cao cấp (High-end)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">21.42</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">21.44</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">21.95</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">23.13</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chung cư cao tầng (High Rise - từ 13 đến 39 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiêu chuẩn trung cấp (Middle)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">16.78</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">16.80</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">17.20</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">18.11</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Chung cư cao tầng (High Rise - từ 13 đến 39 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân khúc cao cấp (High-end)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">25.50</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">25.54</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">26.15</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">27.59</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Hạng mục nhà thấp tầng, nhà liền kề và biệt thự (Residential - Low rise)</h3>
<p>Hình thức bàn giao phân loại: Bàn giao thô hoàn thiện mặt ngoài (Shell &amp; core) hoặc Hoàn thiện trọn gói nội thất cơ bản (Full fit out - bao gồm hệ thống điều hòa, tủ bếp, loại trừ cảnh quan sân vườn và khu vực đỗ xe riêng biệt ngoài nhà).</p>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Loại hình kết cấu nhà biệt thự thấp tầng</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiêu chuẩn bàn giao</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q2</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q3</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q4</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;background-color: #e2e8f0;font-weight: bold">2026-Q1</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Nhà liên kế liền kề (Terraced Houses)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Xây thô &amp; Hoàn thiện ngoài phân khúc cao cấp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">9.52</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">9.50</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">9.81</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">10.37</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Nhà liên kế liền kề (Terraced Houses)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hoàn thiện trọn gói phân khúc cao cấp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15.74</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">15.72</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">16.10</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">16.90</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Biệt thự đơn lập và nhà nghỉ Bungalow</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Xây thô &amp; Hoàn thiện ngoài phân khúc cao cấp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">13.61</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">13.58</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">14.01</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">14.81</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Biệt thự đơn lập và nhà nghỉ Bungalow</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hoàn thiện trọn gói phân khúc cao cấp</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">22.44</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">22.40</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">22.94</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">24.10</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="color: #4a5568;font-size: 16px;margin-top: 20px">Tòa nhà văn phòng thương mại và Trung tâm mua sắm (Office &amp; Retail)</h3>
<p>Hình thức hoàn thiện bàn giao:</p>
<ul>
<li><em>Tiêu chuẩn văn phòng trung cấp (Middle Standard):</em> Kết cấu bê tông cốt thép, tường kính bao che mặt dựng (Curtain Wall), đã hoàn thiện đầy đủ khu vực sảnh và khu công cộng, khu vực diện tích thuê bàn giao thô cho khách hàng tự thi công.</li>
<li><em>Tiêu chuẩn văn phòng cao cấp hạng sang (High End Prestige):</em> Sàn nâng kỹ thuật, trần treo thạch cao tích hợp sẵn hệ thống phân phối ống gió điều hòa trung tâm, hệ thống chiếu sáng cơ bản bố trí sẵn đến tận diện tích thuê của khách hàng, mặt dựng kính tiêu chuẩn cao cấp.</li>
<li><em>Trung tâm thương mại (Retail Malls):</em> Đã bao gồm toàn bộ phần hoàn thiện khu công cộng, hạ tầng cơ điện tổng trục chính (M&amp;E main plant), loại trừ phần móng nền hoàn thiện bề mặt bên trong, hệ thống phân phối cục bộ ống gió lạnh và đèn chiếu sáng tại các gian hàng thuê.</li>
</ul>
<table style="width: 100%;border-collapse: collapse;margin: 15px 0">
<thead>
<tr style="background-color: #edf2f7;text-align: left">
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Hạng mục công trình thương mại</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Quy mô &amp; Phân cấp kỹ thuật</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q2</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q3</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">2025-Q4</th>
<th style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;background-color: #e2e8f0;font-weight: bold">2026-Q1</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Văn phòng trung tầng (Mid Rise - 5 đến 12 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiêu chuẩn trung cấp (Middle)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">18.98</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">19.02</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">19.48</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">20.51</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Văn phòng trung tầng (Mid Rise - 5 đến 12 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân khúc cao cấp (High-end)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">23.67</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">23.72</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">24.31</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">25.63</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Văn phòng cao tầng (High Rise - 13 đến 39 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Tiêu chuẩn trung cấp (Middle)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">20.86</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">20.90</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">21.42</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">22.59</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Văn phòng cao tầng (High Rise - 13 đến 39 tầng)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Phân khúc hạng sang (Prestige High-end)</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">26.36</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">26.43</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right">27.09</td>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0;text-align: right;font-weight: bold;background-color: #fffaf0">28.60</td>
</tr>
<tr>
<td style="padding: 10px;border: 1px solid #cbd5e0">Trung tâm thương mại (Retail Malls)</td>
</tr>
</tbody>
</table>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/chi-phi-xay-dung-viet-nam-q1-2026/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Dự án khu đô thị phức hợp Ga Thủ Thiêm</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/du-an-khu-do-thi-phuc-hop-ga-thu-thiem/</link>
                        <pubDate>Mon, 11 May 2026 04:39:43 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Sơn Kim Land mới đây đã công bố sự kiện giới thiệu dự án phức hợp ga Thủ Thiêm sẽ diễn ra vào ngày 17.05 tới. Dự án có vị trí rất đắc địa trên trục đại lộ Mai Chí Thọ. Khu vực ga Thủ Thiêm t...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p>Sơn Kim Land mới đây đã công bố sự kiện giới thiệu dự án phức hợp ga Thủ Thiêm sẽ diễn ra vào ngày 17.05 tới. Dự án có vị trí rất đắc địa trên trục đại lộ Mai Chí Thọ. Khu vực ga Thủ Thiêm thì cũng là ngay khu quy hoạch ga đường sắt tốc độ cao (bullet train, tốc độ khoảng 350 km/h, kết nối Hà Nội - TPHCM khoảng 6 tiếng, rút ngắn thời gian 80% so với đường sắt hiện tại).</p>
1268
1269
1270
1271
1272
<p>&nbsp;</p>
<p><br />Đây là dự án bất động sản TOD thứ 2 của Sơn Kim sau The 9 Stellars đang triển khai tại khu vực Depot Long Bình.<br /><br />Dự án phức hợp ga Thủ Thiêm chưa có tên thương mại chính thức. Quy mô dự án rộng xấp xỉ 9 hecta, hệ số sử dụng đất rất cao lên tới 10 lần (tương đương với tổng sàn xây dựng có thể lên tới xấp xỉ 900,000 m2 gồm nhà ở - thương mại dịch vụ - văn phòng, ngoài ra còn có cả tiện ích trường học và y tế).<br /><br />Dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư trong Q4.2024. Trước đó, vào tháng 09.2023, UBND TP cũng dã chấp thuận cho chủ đầu tư được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư. (Theo danh sách 45 GCN QSDĐ hiện có thì tổng diện tích đất là 86,257 m2).<br /><br />Vốn đầu tư theo chấp thuận chủ trương năm 2024 là 10,504 tỷ đồng (tương đương 400 triệu USD).<br /><br /></p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/du-an-khu-do-thi-phuc-hop-ga-thu-thiem/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Mitsubishi Corp invest USD 75 million in high rise project HCMC</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/mitsubishi-corp-invest-usd-75-million-in-high-rise-project-hcmc/</link>
                        <pubDate>Thu, 05 Feb 2026 01:52:25 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Mitsubishi Corporation invests approximately USD 75 million in a high-rise project in Ho Chi Minh City._ Mitsubishi Corporation has officially acquired the Thuan An 1 high-rise project from ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p><span>Mitsubishi Corporation invests approximately USD 75 million in a high-rise project in Ho Chi Minh City.</span><span><br /></span><span><br /></span><span>_ Mitsubishi Corporation has officially acquired the Thuan An 1 high-rise project from Phat Dat Real Estate Development Corp. (PDR), with a total transaction value of approximately USD 75 million. The deal was completed after more than one year of negotiations.</span><span><br /></span><span>_ Thuan An 1 – Key Highlights:</span><span><br /></span><span>+\ Land area: 1.8 hectares</span><span><br /></span><span>+\ Scale: 39 above-ground floors, 3 basement levels</span><span><br /></span><span>+\ Nearly 2,700 apartments and shophouses</span><span><br /></span><span>Granted Land Use Right Certificate in May 2025</span><span><br /></span><span></span></p>
698
<p><span><br /></span><span><br /></span><span>_ Notably, Mitsubishi Corporation has also committed to acquiring Thuan An 2, with an estimated transaction value of over USD 80 million, following the completion of the first deal.</span><span><br /></span><a class="mcrOFyFHtuEGTaPjLnmNxnmCkwEJtPUBwg " href="https://www.linkedin.com/company/mitsubishi-corporation/" target="_self" data-test-app-aware-link=""><span>Mitsubishi Corporation</span></a><span class="white-space-pre"> </span><span><br /></span><a class="mcrOFyFHtuEGTaPjLnmNxnmCkwEJtPUBwg " href="https://www.linkedin.com/company/phatdatcorporation/" target="_self" data-test-app-aware-link=""><span>PHAT DAT CORP (PDR)</span></a></p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/mitsubishi-corp-invest-usd-75-million-in-high-rise-project-hcmc/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Các Dự Án Sun Group</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/cac-du-an-sun-group/</link>
                        <pubDate>Sun, 01 Feb 2026 04:34:39 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[&#x2705; Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Rạch ChiếcVới diện tích hơn 186,78 ha tại TP. Hồ Chí Minh, khu phức hợp sẽ bao gồm sân vận động 70.000 chỗ ngồi được trang bị mái che cách âm có thể t...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<p data-start="886" data-end="1281">&#x2705; <strong data-start="888" data-end="933">Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Rạch Chiếc</strong><br data-start="933" data-end="936" />Với diện tích hơn <strong data-start="954" data-end="967">186,78 ha</strong> tại TP. Hồ Chí Minh, khu phức hợp sẽ bao gồm <strong data-start="1013" data-end="1045">sân vận động 70.000 chỗ ngồi</strong> được trang bị <strong data-start="1060" data-end="1094">mái che cách âm có thể thu vào</strong>. Dự án còn có các nhà thi đấu trong nhà, trung tâm thể thao, không gian công cộng, dịch vụ đô thị, cùng <strong data-start="1199" data-end="1225">trung tâm hội nghị mới</strong>, dự kiến là một trong những trung tâm lớn nhất khu vực.</p>
<p data-start="1283" data-end="1599">&#x2705; <strong data-start="1285" data-end="1305">Cụm dự án An Tây</strong><br data-start="1305" data-end="1308" />Tọa lạc tại các phường <strong data-start="1331" data-end="1362">Tây Nam và Phú An (TP. HCM)</strong>, dự án có quy mô <strong data-start="1380" data-end="1390">724 ha</strong>, hướng đến phát triển một <strong data-start="1417" data-end="1437">“thành phố cảng”</strong>. Mỗi khu đô thị trong cụm sẽ mang đặc trưng riêng biệt. Đáng chú ý, <strong data-start="1506" data-end="1530">Cảng tổng hợp An Tây</strong> được thiết kế đóng vai trò <strong data-start="1558" data-end="1578">động lực kinh tế</strong> cho toàn bộ khu vực.</p>
<p data-start="1601" data-end="1773">&#x2705; <strong data-start="1603" data-end="1644">Tuyến đường Gia Bình Airport – Hà Nội</strong><br data-start="1644" data-end="1647" />Khi hoàn thành, tuyến đường này sẽ tạo ra <strong data-start="1689" data-end="1727">kết nối ngắn nhất và hiện đại nhất</strong> từ <strong data-start="1731" data-end="1751">sân bay Gia Bình</strong> đến trung tâm Hà Nội.</p>
<p data-start="1775" data-end="2093">&#x2705; <strong data-start="1777" data-end="1814">Tổ hợp du lịch casino tại Vân Đồn</strong><br data-start="1814" data-end="1817" />Với diện tích <strong data-start="1831" data-end="1844">244,45 ha</strong> thuộc <strong data-start="1851" data-end="1887">Khu kinh tế Vân Đồn (Quảng Ninh)</strong>, tổ hợp nghỉ dưỡng – giải trí tích hợp casino này được định hướng trở thành <strong data-start="1964" data-end="1994">điểm đến đẳng cấp thế giới</strong>, có khả năng cạnh tranh với các trung tâm giải trí hàng đầu như <strong data-start="2059" data-end="2092">Macau, Singapore và Las Vegas</strong>.</p>
<p data-start="2095" data-end="2304">&#x2705; <strong data-start="2097" data-end="2122">Hệ thống LRT Phú Quốc</strong><br data-start="2122" data-end="2125" />Tuyến LRT dài gần <strong data-start="2143" data-end="2152">18 km</strong>, với công suất vận chuyển <strong data-start="2179" data-end="2203">4.500 hành khách/giờ</strong>. Dự kiến đây sẽ là <strong data-start="2223" data-end="2257">địa điểm đầu tiên tại Việt Nam</strong> sở hữu hệ thống <strong data-start="2274" data-end="2303">tàu điện nhẹ đô thị (LRT)</strong>.</p>
<p data-start="2306" data-end="2462">&#x2705; <strong data-start="2308" data-end="2352">Dự án cải tạo công viên ven sông Tô Lịch</strong><br data-start="2352" data-end="2355" />Dự án nhằm <strong data-start="2366" data-end="2405">cải tạo, nâng cấp và tái phát triển</strong> hệ thống công viên dọc hai bờ <strong data-start="2436" data-end="2461">sông Tô Lịch (Hà Nội)</strong>.</p>
<p data-start="2464" data-end="2726">&#x1f4d6; <strong data-start="2467" data-end="2503">Đọc bài viết chi tiết tại đây &#x2b07;&#xfe0f;</strong><br data-start="2503" data-end="2506" />&#x1f449; Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia Rạch Chiếc: <a class="decorated-link" href="https://lnkd.in/g5YJ-6QR" target="_new" rel="noopener" data-start="2552" data-end="2576">https://lnkd.in/g5YJ-6QR<span class="ms-0.5 inline-block align-middle leading-none" aria-hidden="true"></span></a><br data-start="2576" data-end="2579" />&#x1f449; Tổ hợp du lịch casino: <a class="decorated-link" href="https://lnkd.in/g9s9hA6k" target="_new" rel="noopener" data-start="2605" data-end="2629">https://lnkd.in/g9s9hA6k<span class="ms-0.5 inline-block align-middle leading-none" aria-hidden="true"></span></a><br data-start="2629" data-end="2632" />&#x1f449; Các dự án mang tính biểu tượng của Sun Group trên toàn Việt Nam: <a class="decorated-link" href="https://lnkd.in/gaQ-Rwkf" target="_new" rel="noopener" data-start="2700" data-end="2724">https://lnkd.in/gaQ-Rwkf</a></p>
690
691
692
693
694
695
696
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/cac-du-an-sun-group/</guid>
                    </item>
				                    <item>
                        <title>Thông Tin Dự Án UOB Plaza Tại Trung Tâm Tài Chính TpHCM</title>
                        <link>https://profcerti.com/community/project-information/thong-tin-du-an-uob-plaza-tai-trung-tam-tai-chinh-tphcm/</link>
                        <pubDate>Thu, 22 Jan 2026 05:04:48 +0000</pubDate>
                        <description><![CDATA[Tập đoàn UOB sẽ đầu tư xây dựng Tòa nhà trụ sở mới cho Ngân hàng UOB Việt Nam tại TP. HCM






Tòa nhà mới sẽ hỗ trợ cho sự tăng trưởng kinh doanh và mở rộng nguồn nhân lực của Ngân ...]]></description>
                        <content:encoded><![CDATA[<ol class="breadcrumbs">
<li style="list-style-type: none"> </li>
</ol>
<div class="dt-news__body">
<h1 class="article-title f-rsb fs30 hdcontent">Tập đoàn UOB sẽ đầu tư xây dựng Tòa nhà trụ sở mới cho Ngân hàng UOB Việt Nam tại TP. HCM</h1>
<div class="thread-info d-flex flex-wrap justify-content-between mb-3">
<div class="d-flex detail-info-block align-items-center osahan-post-header">
<div class="font-weight-600">
<div class="small text-gray-500 d-flex align-items-center flex-wrap"><span class="post-date mr-2"></span>
<div class="post-rating">
<div class="back-stars"><i class="fas fa-star"></i><i class="fas fa-star"></i><i class="fas fa-star"></i><i class="fas fa-star"></i><i class="fas fa-star"></i>
<div class="front-stars">Tòa nhà mới sẽ hỗ trợ cho sự tăng trưởng kinh doanh và mở rộng nguồn nhân lực của Ngân hàng trong vòng 5 năm tới.</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div class="article-content article-content_toc">
<p>Biểu tượng tài chính đẳng cấp**:</p>
<p>- Thiết kế lấy cảm hứng từ vỏ sò biểu tượng của tiền tệ cổ xưa châu Á, do Gensler (công ty kiến trúc toàn cầu) phụ trách.</p>
<p>- Tọa lạc ven sông Sài Gòn, gần ga Metro Quận 1 – vị trí vàng kết nối giao thông và kinh tế.</p>
<p>Với sự xuất hiện của UOB Plaza cùng hàng loạt dự án tài chính – thương mại quốc tế, TP.HCM đang khẳng định vị thế là trái tim kinh tế, điểm đến của các tập đoàn tài chính toàn cầu Đây không chỉ là cơ hội thu hút đầu tư mà còn nâng tầm hệ thống ngân hàng – tài chính Việt Nam.</p>
<p>Dự án này đánh dấu cột mốc UOB sở hữu trụ sở tại cả 5 thị trường trọng điểm ASEAN (Singapore, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam), chứng tỏ tầm nhìn chiến lược dài hạn tại khu vực.</p>
<p>Dự án này đánh dấu cột mốc UOB sở hữu trụ sở tại cả 5 thị trường trọng điểm ASEAN (Singapore, Malaysia, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam), chứng tỏ tầm nhìn chiến lược dài hạn tại khu vực.</p>
<figure class="tplCaption image"><img src="https://tctd.vn/uploads/images/blog/QueHuong/2025/04/11/489919085-2475944999408771-7039499429846453547-n-1744352389.jpg" alt="489919085-2475944999408771-7039499429846453547-n-1744352389.jpg" width="700" height="420" />
<figcaption>UOB VIỆT NAM</figcaption>
</figure>
<figure class="tplCaption image"><img src="https://tctd.vn/uploads/images/2025/04/11/489696424-2475945129408758-1515337703234946428-n-1744352410.jpg" alt="489696424-2475945129408758-1515337703234946428-n-1744352410.jpg" width="700" height="420" />
<figcaption>UOB INDONESIA</figcaption>
</figure>
<figure class="tplCaption image"><img src="https://tctd.vn/uploads/images/2025/04/11/490293902-2475945119408759-5286862550568488498-n-1744352409.jpg" alt="490293902-2475945119408759-5286862550568488498-n-1744352409.jpg" width="700" height="420" />
<figcaption> </figcaption>
</figure>
<figure class="tplCaption image"><img src="https://tctd.vn/uploads/images/2025/04/11/489996038-2475945046075433-351044977408045086-n-1744352410.jpg" alt="489996038-2475945046075433-351044977408045086-n-1744352410.jpg" width="700" height="420" />
<figcaption>UOB SINGAPORE</figcaption>
</figure>
<figure class="tplCaption image"><img src="https://tctd.vn/uploads/images/2025/04/11/490011102-2475945152742089-5156873553668541238-n-1744352409.jpg" alt="490011102-2475945152742089-5156873553668541238-n-1744352409.jpg" width="700" height="420" />
<figcaption>UOB THAI LAN</figcaption>
</figure>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
</div>
</div>]]></content:encoded>
						                            <category domain="https://profcerti.com/community/project-information/">Update Thông Tin Dự Án</category>                        <dc:creator>ProfCerti</dc:creator>
                        <guid isPermaLink="true">https://profcerti.com/community/project-information/thong-tin-du-an-uob-plaza-tai-trung-tam-tai-chinh-tphcm/</guid>
                    </item>
							        </channel>
        </rss>
		