TRÌNH TỰ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ MỘT DỰ ÁN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Dự án đầu tư (Nhà đầu tư trong nước) – Công trình cấp II, nhóm B trở xuống sử dụng nguồn vốn khác.
Trường hợp 01: Dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ và yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật
| TT | Công việc | Đơn vị thực hiện | Thủ tục hành chính | Cơ quan giải quyết | Thời gian | |
| I/ Các thủ tục giai đoạn Chuân bị dự án: | ||||||
| 1 | Thỏa thuận vị trí thực hiện Dự án | Chủ đầu tư | Nhà đầu tư hạ tầng KCN và BQLKcN | 02 ngày | ||
| 2 | Ký kết hợp đồng thuê đất | Chủ đầu tư | Nhà đầu tư hạ tầng KCN | |||
| 3 | Xác nhận hợp đồng thuê đất
Đăng ký thành lập Doanh nghiệp (nếu có nhu cầu) |
Chủ đầu tư Chủ đầu tư | Xác nhận HĐ thuê đất
Cấp Giấy chứng nhận thành lập Doanh nghiệp |
Phòng công chứng
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
03 ngày
Thủ tục một cửa |
|
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có nhu cầu) | Chủ đầu tư | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | BQLKCN | 15 – 30 ngày | |
| 5 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật
(Đ9-CIÌ- 59/2015/NĐ-CP và -LXD 50/2014/QH13) |
l.Lập BCKTKT (Điều 55-LXD) | Chủ đầu tư Đơn vị tư vấn | |||
| 2.1. Thẩm duyệt PCCC | Giấy chứng nhận Thẩm duyệt PCCC | P.Cảnh sát PCCC (Công an tỉnh) | 10 ngày
Thủ tục một cửa |
|||
| 2.2. Thẩm định và phê duyệt ĐTM hoặc Xác nhận Kế hoạch BVMT
– Thẩm định và phê duyệt ĐTM – Xác nhận Kế hoạch BVMT |
. Thẩm định và phê duyệt ĐTM Xác nhận Kế hoạch BVMT | Sở TN&MT và UBND-TNT UBND huyện, thành phố | 50 ngày
Thủ tục một cửa 10 ngày Thủ tục một cửa |
|||
| 3.Thẩm định TKBVTC
(Đc-K5-Đ57-LXD và K4-Đ58 LXD) (CTr có ảnh hưởng đến cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng được xây dựng trên địa bàn tỉnh) |
Ban quản lý các khu công nghiệp | 15-20 ngày Thủ tục một cửa | ||||
| 4. Thẩm định TKBVTC-DT
(Đc-K5-Đ57-LXD và K4-Đ58 LXD) |
Người Quyết định đầu tư, Chủ đầu tư | |||||
| 5. Phê duyệt
(Đb-K3-Đ13- 59/2015/NĐ-CP) |
Người quyết định đầu tư | |||||
| II/ Các thủ tục giai đoạn thực hiện dự án: | ||||||
| 6 | Xin cấp Giấy phép xây dựng (Đ89-ChươngV- LXD) | Chủ đầu tư | Cấp giấy phép xây dựng | Ban quản lý các khu công nghiệp | 30 ngày
Thủ tục một cửa |
|
| 7 | Quản lý chất lượng công trình thi công xây dựng công trình (Điều 23,32- Nghị định 46/2015/NĐ-CP) | BQLKCN | ||||
| 8 | Nghiệm thu PCCC (Nghị định 79/2014/NĐ-CP) | Kết quả nghiệm thu PCCC | P.Cảnh sát PCCC (Công an tỉnh) | 10 ngày
Thủ tục một cửa |
||
| 9 | Kiêm tra, Xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án:
(Chương IV-Thông tư 27/2015/TT-BTNMT) (Đối tượng quy định tại cột 4-HD03) |
Chủ đầu tư | Cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | Sở tài nguyên và môi trường UBND-TNT | 15 ngày
Thủ tục một cửa |
|
| III/ Các thủ tục giai đoạn kết thúc xây dựng: | ||||||
| 10 | Đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng
(Điều 43- Nghị định 46/2015/NĐ-CP) |
BQLKCN | ||||
TRÌNH TỰ thực hiện đầu tư mot dự án trong KCN
Dự án đầu tư (Nhà đầu tư trong nước) – Công trình cấp II, nhóm B trở xuống sử dụng nguồn vốn khác.
| TT | Công việc | Đơn vị thực hiện | Thủ tục hành chính | Cơ quan giải quyết | Thời gian | |
| I/ Các thủ tục giai đoạn Chuân bị dự án: | ||||||
| 1 | Thỏa thuận thực hiện Dự án | Chủ đầu tư | Nhà đầu tư hạ tầng KCN và
bQlkcn |
02 ngày | ||
| 2 | Ký kết hợp đồng thuê đất | Chủ đầu tư | Nhà đầu tư hạ tầng KCN | |||
| 3 | Xác nhận hợp đồng thuê đất
Đăng ký thành lập Doanh nghiệp (nếu có nhu cầu) |
Chủ đầu tư Chủ đầu tư | Xác nhận hợp đồng thuê đất
Cấp Giấy chứng nhận thành lập Doanh nghiệp |
Phòng công chứng
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
03 ngày
Thủ tục một cửa |
|
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có nhu cầu) | Chủ đầu tư | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | BQLKCN | 15 – 30 ngày | |
| 5 | Báo cáo nghiên cứu khả thi
(Đ9-CII- 59/2015/NĐ-CP và LXD 50/2014/QH13) |
1. Lập BCNCKT
(Điều 54-LXD) |
Chủ đầu tư Đơn vị tư vấn | |||
| 2. Lấy ý kiến PCCC (HD 02) | Chủ đầu tư | P. Cảnh sát PCCC (Công an tỉnh) | 5 ngày
Thủ tục một cửa |
|||
| 3. Thẩm định TKCS
(CTr công cộng, CTr có ảnh hưởng đến cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng đối với CTr cấp II trở xuống được xây dựng trên địa bàn tỉnh- HD 01a-b) |
Chủ đầu tư | Thẩm định TKCS | Ban quản lý các khu công nghiệp | 15-20 ngày Thủ tục một cửa | ||
| 3.1. Lấy ý kiến các nội dung khác | BQLKCN | Đơn vị liên quan | ||||
| 4. Thẩm định BCNCKT
(Đc-K5-Đ10-59/2015/NĐ-CP,Đ58-LXD) |
Người Quyết định đầu tư | |||||
| 5. Phê duyệt (Điều 60-LXD) | Chủ sở hữu | |||||
| II/ Các thủ tục giai đoạn thực hiện dự án: | ||||||
| 6 | Thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán | 1. Lập TKBVTC-DT
(Điều 80-LXD) |
Chủ đầu tư Đơn vị tư vấn | |||
| 2.1. Thẩm duyệt PCCC | Giấy chứng nhận Thẩm duyệt PCCC | P.Cảnh sát PCCC (Công an tỉnh) | 10 ngày
Thủ tục một cửa |
|||
| 2.2. Thẩm định và phê duyệt ĐTM hoặc Xác nhận Kế hoạch BVMT
– Thẩm định và phê duyệt ĐTM – Xác nhận Kế hoạch BVMT |
. Thẩm định và phê duyệt ĐTM Xác nhận Kế hoạch BVMT | Sở TN&MT và UBND-TNT UBND huyện, thành phố | 50 ngày
Thủ tục một cửa 10 ngày Thủ tục một cửa |
|||
| 3.Thẩm định TKBVTC
(Đa,b-K1-Đ26-59/2015/NĐ-CP) (CTr cấp III trở lên, CTr có ảnh hưởng đến cảnh quan, MT và an toàn cộng đồng được xây dựng trên địa bàn tỉnh) |
Chủ đầu tư | Thẩm định TKBVTC | Ban quản lý các khu công nghiệp | 20-30 ngày Thủ tục một cửa | ||
| 4.Thẩm định TKBVTC-DT
(Đc-K1-Đ26-59/2015/NĐ-CP) |
Người Quyết định đầu tư | |||||
| 5. Phê duyệt
(K2-Đ26-59/2015/NĐ-CP) |
Người Quyết định đầu tư, Chủ đầu tư | |||||
| 7 | Xin cấp Giấy phép xây dựng
(Đ89-ChươngV- LXD) ‘ |
Chủ đầu tư | Cấp giấy phép xây dựng | Ban quản lý các khu công nghiệp | 30 ngày
Thủ tục một cửa |
|
| 8 | Quản lý chất lượng công trình thi công xây dựng công trình (Điều 23,32- Nghị định 46/2015/NĐ-CP) | BQLKCN | ||||
| 9 | Nghiệm thu PCCC (Nghị định 79/2014/NĐ-CP) | Kết quả nghiệm thu PCCC | P.Cảnh sát PCCC (Công an tỉnh) | 10 ngày
Thủ tục một cửa |
||
| 10 | Kiêm tra, Xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án
(Chương IV-Thông tư 27/2015/TT-BTNMT) (Đối tượng quy định tại cột 4-HD03) |
Chủ đầu tư | Cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | Sở tài nguyên và môi trường UBND-TNT | 15 ngày
Thủ tục một cửa |
|
