HỒ SƠ TƯ VẤN THIẾT KẾ
| STT | NỘI DUNG / GÓI THẦU | NỘI DUNG HỒ SƠ | Tình trạng hồ sơ | Đề nghị bổ sung | GHI CHÚ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số hiệu | Ngày tháng | Bản gốc | Bản photo | Bản STCC | Tổng | Tình hình hồ sơ khi bàn giao | ||||
| I | Hồ sơ pháp lý | |||||||||
| Danh mục hồ sơ pháp lý | ||||||||||
| Hợp đồng | ||||||||||
| 1 | Hồ sơ gói thầu chỉ định thầu, của nhà thầu: | |||||||||
| – Hợp đồng | ||||||||||
| + Hồ sơ yêu cầu | ||||||||||
| + Hồ sơ đề xuất | ||||||||||
| + Quyết định phê duyệt KQ trúng thầu | ||||||||||
| 2 | Hồ sơ năng lực nhà thầu | |||||||||
| – Giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng) | ||||||||||
| – Giới thiệu về công ty | ||||||||||
| – Danh sách cán bộ chủ chốt, CBNV | ||||||||||
| – Năng lực về tài chính | ||||||||||
| – Năng lực về chuyên môn (các công trình đã thi công) | ||||||||||
| – Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn và biên lai trả nợ | ||||||||||
| 3 | Hồ sơ năng lực phòng LAS | |||||||||
| – Quyết định công nhận phòng LAS | ||||||||||
| – Danh mục các phép thử | ||||||||||
| – Giấy chứng nhận hệ thống QLCL ISO 9001-2015 | ||||||||||
| – Giấy kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị | ||||||||||
| – Danh sách cán bộ thiết bị thí nghiệm | ||||||||||
| – Văn bằng chứng chỉ của TNV | ||||||||||
| – Văn bản chấp thuận phòng LAS của chủ đầu tư | ||||||||||
| 4 | Ban điều hành/ chỉ huy công trường | |||||||||
| – Quyết định thành lập ban điều hành chỉ huy công trường | ||||||||||
| Danh sách ban điều hành/chỉ huy công trường (Tên, chức năng, nhiệm vụ, trình độ) | ||||||||||
| Sơ đồ tổ chức công trường | ||||||||||
| Kiểm tra lý lịch, chứng chỉ hành nghề của thành viên Ban điều hành (bản sao có chứng thực) | ||||||||||
| – Bằng cấp, chứng chỉ của thành viên ban điều hành chỉ huy công trường. (Đối với chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm năng lực và kèm theo hợp đồng trước đây, CN, giấy xác nhận nếu có chứng chỉ) | ||||||||||
| – Văn bản chấp thuận thành phần cấu tạo của CĐT. (Đối với các chức danh không có trong danh sách kèm theo HĐ thì phải được sự chấp thuận của CĐT) | ||||||||||
| 5 | Biện pháp thi công được duyệt (thuyết minh + Bản vẽ) | |||||||||
| Tiến độ thi công chi tiết | ||||||||||
| Danh mục kiểm định thiết bị phụ trợ | ||||||||||
| Máy móc (chính) thi công tại công trường: | ||||||||||
| – Danh mục máy móc | ||||||||||
| – Giấy kiểm định hiệu chuẩn máy móc | ||||||||||
| – Chứng chỉ của vận hành xe, máy móc tại công trường của người điều khiển | ||||||||||
| Các hồ sơ bảo đảm khảo sát gốc (con người và thiết bị) | ||||||||||
| Các hồ sơ, công văn, quyết định giao việc cho các công việc phát sinh ngoài hợp đồng | ||||||||||
| II | HỒ SƠ CHẤT LƯỢNG | |||||||||
| Danh mục hồ sơ chất lượng | ||||||||||
| 1 | Hồ sơ vật liệu đầu vào | |||||||||
| – Văn bản phê duyệt nguồn, xuất xứ sản phẩm đưa vào sử dụng tại công trình | ||||||||||
| – Chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) | ||||||||||
| – Đối với hóa chất: Công bố sự phù hợp về chất lượng của nhà sản xuất / chứng nhận hợp quy / chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) | ||||||||||
| – Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Đơn hàng, hóa đơn, kết quả giám định chất lượng (nếu có) hoặc tương đương | ||||||||||
| – Giấy cấp hàng/ nhập kho | ||||||||||
| 2 | Nghiệm thu vật liệu đầu vào | |||||||||
| – Biên bản lấy mẫu (nếu có) | ||||||||||
| – Kết quả thí nghiệm, kiểm tra (nếu có) | ||||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị đầu vào | ||||||||||
| 3 | Nghiệm thu công tác trắc đạc, vạch | |||||||||
| – Biên bản nghiệm thu bàn giao mốc đạc, định vị tim trục | ||||||||||
| – Biên bản lấy mẫu (tại hiện trường nếu có) | ||||||||||
| – Kết quả thí nghiệm, kiểm tra (nếu có) | ||||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu cột, vạch | ||||||||||
| 4 | Nghiệm thu công tác xây dựng – phần lắp dựng | |||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu cấu kiện trước khi lắp dựng | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu lắp dựng giàn | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu lớp chống gỉ | ||||||||||
| – Biên bản lấy mẫu (bê tông) | ||||||||||
| – Kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu cấu kiện | ||||||||||
| 5 | Nghiệm thu công việc xây dựng | |||||||||
| – Biên bản lấy mẫu (nhựa) | ||||||||||
| – Kết quả thí nghiệm nhựa (nếu có) | ||||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu | ||||||||||
| 6 | Nghiệm thu lắp đặt thiết bị | |||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu lắp đặt thiết bị | ||||||||||
| 7 | Nghiệm thu chạy thử đơn động không tải | |||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu chạy thử đơn động không tải | ||||||||||
| 8 | Nghiệm thu chạy thử liên động không tải | |||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu chạy thử liên động không tải | ||||||||||
| 9 | Nghiệm thu chạy thử hệ thống có tải | |||||||||
| – Phác đồ kiểm tra thử tải | ||||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu chạy thử liên động có tải | ||||||||||
| 10 | Nhật ký công trình | |||||||||
| – Nhật ký thi công | ||||||||||
| – Nhật ký khảo sát | ||||||||||
| 11 | Bản vẽ hoàn công | |||||||||
| – Danh mục bản vẽ hoàn công | ||||||||||
| – Bảng kê những thay đổi so với thiết kế | ||||||||||
| – Bản vẽ hoàn công | ||||||||||
| 12 | Nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng (áp dụng nghiệm thu hoàn thành giai đoạn từ: Phần Ngầm, Phần Thân, Phần Hoàn thiện) | |||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng | ||||||||||
| 13 | Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để bàn giao vào sử dụng | |||||||||
| – Hướng dẫn kỹ thuật, vận hành (nếu có). | ||||||||||
| – Quy trình bảo trì, bảo hành (nếu có). | ||||||||||
| – Kết quả quan trắc, đo đạc môi trường, khí tượng thủy văn, kết quả cho phép sử dụng vật liệu chống thấm, vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống thiết bị và kết quả kiểm định | ||||||||||
| – Phiếu yêu cầu nghiệm thu | ||||||||||
| – Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. | ||||||||||
| – Báo cáo chất lượng hoàn thành công trình của đơn vị thi công | ||||||||||
| III | HỒ SƠ KHỐI LƯỢNG THANH TOÁN GIAI ĐOẠN, QUYẾT TOÁN | |||||||||
| Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành | ||||||||||
| Bảng khối lượng (Bảng khối lượng tổng hợp, bảng khối lượng chi tiết, diễn giải kèm theo) | ||||||||||
| 1 | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế cơ sở | |||||||||
| 2 | Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết kế | |||||||||
| 3 | Quyết định phê duyệt dự toán các dự án | |||||||||
| 4 | Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công | |||||||||
| 5 | Biên bản nghiệm thu thanh lý thi công phần dự án | |||||||||
| Đánh giá kết quả của Thầu | ||||||||||
Ghi chú: BQLDA/ĐHDA giữ nguyên lại bản chính hồ sơ Quyết toán của nhà thầu.
